top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Kl. 16:40. Terminsslut firas tjugo ___ fem.

16:40 điền i. Lễ bế giảng lúc 4:40.

Uppsats skrivs på 1 tim. Start 12:30. Klar?

12:30 cộng 1 tiếng là 13:30 (halv två).

Möte tar 20 minuter. Start 14:40. Slut när?

14:40 cộng 20 phút là 15:00 (tre prick).

En föreläsning är halv fyra.

Halv fyra là 3:30. Bài giảng diễn ra lúc 3:30.

Läxa tar 30 min. Börjar 15:00. Klar när?

15:00 cộng 30 phút là 15:30 (halv fyra). Bài tập xong 15:30.

Kl. 10:00. Ordbok hittas tio ___.

10:00 điền prick. Từ điển tìm thấy đúng 10 giờ.

Skolämnen byts tio över tio.

Tio över tio là 10:10. Các môn học đổi lúc 10:10.

Vårt gymnasium öppnar kl 07:00

07:00 là sju prick. Trường cấp 3 của chúng tôi mở đúng 7 giờ.

Tentamen är kl. 08:35.

8:35 là fem över halv nio. Kỳ thi đại học diễn ra lúc 8:35.

Kl. 16:30. Stipendium dras ___ fem.

4:30 điền halv. Học bổng rút lúc 4:30.

Antal som övat:

170

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page