top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Kassören sitter kl. 20:50.

20:50 là tio i nio. Thu ngân ngồi lúc 8:50.

Kl. 10:05. Kassörskan ler fem ___ tio.

10:05 điền över. Nữ thu ngân cười lúc 10:05.

Forskaren läser halv ett.

Halv ett là 12:30. Nhà nghiên cứu đọc lúc 12:30.

Kl. 02:30. Sömmerskan syr ___ tre.

2:30 điền halv. Thợ may nữ may lúc 2:30.

Kl. 02:40. Väktaren vaktar tjugo ___ tre.

2:40 điền i. Nhân viên an ninh gác lúc 2:40.

Kocken jobbar kl. 07:15.

7:15 là kvart över sju. Đầu bếp làm việc lúc 7:15.

Kl. 01:05. Bibliotekarien läser fem ___ ett.

1:05 điền över. Thủ thư đọc sách lúc 1:05.

Kl. 09:30. Barnskötaren leker ___ tio.

9:30 điền halv. Người chăm trẻ chơi lúc 9:30.

Revisorn räknar kl. 09:10.

9:10 là tio över nio. Kiểm toán viên tính lúc 9:10.

Kl. 05:10. Fönsterputsaren kom tio ___ fem.

5:10 điền över. Thợ lau kính đến lúc 5:10.

Antal som övat:

481

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page