Grammatik
Antal: 10
0
0

Kl. 07:45. Pensionären vaknar kvart ___ åtta.
7:45 điền i. Người hưu trí dậy lúc 7:45.

Säljaren säljer kl. 07:30.
7:30 là halv åtta. Người bán hàng bán lúc 7:30.

Kl. 11:30. Truckföraren kör ___ tolv.
11:30 điền halv. Người lái xe nâng lái lúc 11:30.

Kl. 07:00. Flygvärdinnan ler sju ___.
7:00 điền prick. Tiếp viên hàng không cười đúng 7 giờ.

Kl. 04:50. Frisörskan klipper tio ___ fem.
4:50 điền i. Nữ thợ cắt tóc cắt lúc 4:50.

Domaren dömer kl. 21:00.
21:00 là nio prick. Thẩm phán xử án đúng 9 giờ.

Kl. 05:10. Fönsterputsaren kom tio ___ fem.
5:10 điền över. Thợ lau kính đến lúc 5:10.

Kl. 11:55. Byggarbetaren äter fem ___ tolv.
11:55 điền i. Công nhân xây dựng ăn lúc 11:55.

Kl. 03:30. Telefonförsäljaren kom ___ fyra.
3:30 điền halv. NV bán hàng qua điện thoại đến 3:30.

Kl. 05:45. Rektorn pratar kvart ___ sex.
5:45 điền i. Hiệu trưởng nói chuyện lúc 5:45.
Antal som övat:
224
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.