top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

En skuld

Khoản nợ. Nhóm 3: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -er.

En budget

Ngân sách. Nhóm 2: Danh từ mượn thường chia theo đuôi -ar.

En aktie

Cổ phiếu. Nhóm 3: Danh từ kết thúc bằng nguyên âm (khác -a) thêm -r.

En vara

Hàng hóa. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

En skatt

Thuế. Nhóm 3: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -er.

En firma

Công ty/Hãng. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

En risk

Rủi ro. Nhóm 3: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -er.

En ränta

Lãi suất. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

En chef

Sếp/Quản lý. Nhóm 3: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -er.

Ett kvitto

Hóa đơn. Nhóm 4: Danh từ 'ett' kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

Antal som övat:

831

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page