Grammatik
Antal: 10
0
0

En rörelse, sociala ____
Phong trào. Nhóm 3: Danh từ En-ord không nhấn âm cuối thêm -r.

En minister, landets ____
Bộ trưởng. Nhóm 2: Đuôi -er bỏ e và thêm -ar.

Ett val, allmänna ____
Cuộc bầu cử. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En myndighet, statliga ____
Cơ quan nhà nước. Nhóm 3: Đuôi -het luôn thêm -er.

En lag, nya ____
Đạo luật. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thường thêm -ar.

En medborgare, landets ____
Công dân. Nhóm 5: Danh từ En-ord đuôi -are giữ nguyên.

Ett krav, höga ____
Yêu cầu. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En protest, stora ____
Biểu tình. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

En röst, flera ____
Phiếu bầu. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết kết thúc bằng phụ âm thêm -er.

En politiker, flera ____
Chính trị gia. Nhóm 5: Danh từ En-ord đuôi -er chỉ người giữ nguyên.
Antal som övat:
448
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.