top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

En lögn, flera ____

Lời nói dối. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết kết thúc bằng phụ âm thêm -er.

Ett humör, olika ____

Tâm trạng. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En känsla, många ____

Cảm xúc. Nhóm 1: Danh từ En-ord đuôi -a đổi thành -or.

En utmaning, svåra ____

Thử thách. Nhóm 2: Đuôi -ing luôn thêm -ar.

En talang, flera ____

Tài năng. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En vana, dåliga ____

Thói quen. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

Ett skratt, glada ____

Tiếng cười. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En konflikt, flera ____

Xung đột. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

Ett intresse, olika ____

Sở thích/Sự quan tâm. Nhóm 4: Ett-ord đuôi nguyên âm thêm -n.

En tår, många ____

Giọt nước mắt. Nhóm 3: Danh từ đuôi nguyên âm (không phải -a/-e) thêm -r.

Antal som övat:

771

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page