Grammatik
Antal: 10
0
0

En attityd, olika ____
Thái độ. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

En kris, många ____
Khủng hoảng. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

En vana, dåliga ____
Thói quen. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

Ett skratt, glada ____
Tiếng cười. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En lögn, flera ____
Lời nói dối. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết kết thúc bằng phụ âm thêm -er.

Ett intresse, olika ____
Sở thích/Sự quan tâm. Nhóm 4: Ett-ord đuôi nguyên âm thêm -n.

Ett humör, olika ____
Tâm trạng. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En erfarenhet, rika ____
Kinh nghiệm. Nhóm 3: Đuôi -het luôn thêm -er.

En utmaning, svåra ____
Thử thách. Nhóm 2: Đuôi -ing luôn thêm -ar.

En reaktion, två ____
Phản ứng. Nhóm 3: Đuôi -ion luôn thêm -er.
Antal som övat:
431
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.