Grammatik
Antal: 10
0
0

Ett skratt, glada ____
Tiếng cười. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En lögn, flera ____
Lời nói dối. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết kết thúc bằng phụ âm thêm -er.

En erfarenhet, rika ____
Kinh nghiệm. Nhóm 3: Đuôi -het luôn thêm -er.

En stämning, bra ____
Bầu không khí/Tâm trạng. Nhóm 2: Đuôi -ing thêm -ar.

En känsla, många ____
Cảm xúc. Nhóm 1: Danh từ En-ord đuôi -a đổi thành -or.

En rädsla, flera ____
Nỗi sợ. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett minne, sorgliga ____
Kỷ niệm/Hồi ức. Nhóm 4: Ett-ord đuôi nguyên âm thêm -n.

En dröm, många ____
Giấc mơ. Nhóm 2: Gấp đôi phụ âm m và thêm -ar.

En attityd, olika ____
Thái độ. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

Ett humör, olika ____
Tâm trạng. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.
Antal som övat:
706
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.