top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Ett minne, sorgliga ____

Kỷ niệm/Hồi ức. Nhóm 4: Ett-ord đuôi nguyên âm thêm -n.

En utmaning, svåra ____

Thử thách. Nhóm 2: Đuôi -ing luôn thêm -ar.

En kris, många ____

Khủng hoảng. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

Ett humör, olika ____

Tâm trạng. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En rädsla, flera ____

Nỗi sợ. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En dröm, många ____

Giấc mơ. Nhóm 2: Gấp đôi phụ âm m và thêm -ar.

En stämning, bra ____

Bầu không khí/Tâm trạng. Nhóm 2: Đuôi -ing thêm -ar.

En erfarenhet, rika ____

Kinh nghiệm. Nhóm 3: Đuôi -het luôn thêm -er.

Ett intresse, olika ____

Sở thích/Sự quan tâm. Nhóm 4: Ett-ord đuôi nguyên âm thêm -n.

En tår, många ____

Giọt nước mắt. Nhóm 3: Danh từ đuôi nguyên âm (không phải -a/-e) thêm -r.

Antal som övat:

456

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page