Grammatik
Antal: 10
0
0

En flygresa, flera ____
Chuyến bay. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

Ett utbyte, flera ____
Sự trao đổi (văn hóa). Nhóm 4: Ett-ord đuôi nguyên âm thêm -n.

Ett land, olika ____
Quốc gia. Nhóm 3: Biến âm a -> ä và thêm -er.

Ett museum, flera ____
Bảo tàng. Nhóm 3: Danh từ đuôi -um đổi thành -er.

Ett pass, två ____
Hộ chiếu. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett vykort, många ____
Bưu thiếp. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En invånare, många ____
Cư dân. Nhóm 5: Danh từ En-ord đuôi -are giữ nguyên.

En bokning, tre ____
Đơn đặt chỗ. Nhóm 2: Danh từ đuôi -ing luôn thêm -ar.

En vana, olika ____
Phong tục/Thói quen. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

En kultur, olika ____
Văn hóa. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.
Antal som övat:
435
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.