Grammatik
Antal: 10
0
0

En flygresa, flera ____
Chuyến bay. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

En kultur, olika ____
Văn hóa. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

En tradition, gamla ____
Truyền thống. Nhóm 3: Đuôi -ion luôn thêm -er.

Ett vykort, många ____
Bưu thiếp. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett hotell, bra ____
Khách sạn. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En vana, olika ____
Phong tục/Thói quen. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

Ett land, olika ____
Quốc gia. Nhóm 3: Biến âm a -> ä và thêm -er.

En huvudstad, två ____
Thủ đô. Nhóm 3: Biến âm a -> ä (stad -> städer).

En sevärdhet, flera ____
Danh lam thắng cảnh. Nhóm 3: Đuôi -het luôn thêm -er.

En guide, tre ____
Hướng dẫn viên. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.
Antal som övat:
408
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.