Grammatik
Antal: 10
0
0

En vana, olika ____
Phong tục/Thói quen. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

En kultur, olika ____
Văn hóa. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

Ett land, olika ____
Quốc gia. Nhóm 3: Biến âm a -> ä và thêm -er.

En guide, tre ____
Hướng dẫn viên. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

En invånare, många ____
Cư dân. Nhóm 5: Danh từ En-ord đuôi -are giữ nguyên.

Ett vykort, många ____
Bưu thiếp. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett pass, två ____
Hộ chiếu. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En upplevelse, många ____
Trải nghiệm. Nhóm 3: Danh từ En-ord đuôi -e thường thêm -r.

En karta, tre ____
Bản đồ. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

Ett hotell, bra ____
Khách sạn. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.
Antal som övat:
813
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.