Grammatik
Antal: 10
0
0

En resa, många ____
Chuyến đi. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

En hållplats, tre ____
Điểm dừng xe buýt. Nhóm 3: Kết thúc bằng -plats thêm -er.

En cykel, två ____
Xe đạp. Nhóm 2: Đuôi -el bỏ e thêm -ar.

En biljett, två ____
Vé. Nhóm 3: Danh từ mượn/trọng âm cuối thêm -er.

En station, flera ____
Nhà ga. Nhóm 3: Đuôi -ion luôn thêm -er.

Ett däck, fyra ____
Lốp xe. Nhóm 5: Ett-ord đuôi phụ âm giữ nguyên.

En passagerare, flera ____
Hành khách. Nhóm 5: En-ord đuôi -are giữ nguyên.

En båt, flera ____
Con thuyền. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thêm -ar.

En bil, fyra ____
Ô tô. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thêm -ar.

En buss, tre ____
Xe buýt. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thêm -ar.
Antal som övat:
845
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.