top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

En väg, två ____

Con đường. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thêm -ar.

Ett flygplan, många ____

Máy bay. Nhóm 5: Ett-ord đuôi phụ âm giữ nguyên.

En passagerare, flera ____

Hành khách. Nhóm 5: En-ord đuôi -are giữ nguyên.

En biljett, två ____

Vé. Nhóm 3: Danh từ mượn/trọng âm cuối thêm -er.

En cykel, två ____

Xe đạp. Nhóm 2: Đuôi -el bỏ e thêm -ar.

En bil, fyra ____

Ô tô. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thêm -ar.

En chaufför, två ____

Tài xế. Nhóm 3: Danh từ chỉ người/trọng âm cuối thêm -er.

En flygplats, flera ____

Sân bay. Nhóm 3: Kết thúc bằng -plats thêm -er.

En motorcykel, tre ____

Xe máy. Nhóm 2: Đuôi -el bỏ e thêm -ar.

En resa, många ____

Chuyến đi. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.

Antal som övat:

963

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page