top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Ett öga

Con mắt. Nhóm 4 (đặc biệt): Danh từ 'ett' kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

En hals

Cái cổ. Nhóm 2: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -ar.

En mun

Cái miệng. Nhóm 2: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -ar (gấp đôi phụ âm n).

En rygg

Cái lưng. Nhóm 2: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -ar.

En arm

Cánh tay. Nhóm 2: Danh từ 'en' một âm tiết kết thúc bằng phụ âm thêm -ar.

En tand

Cái răng. Nhóm 3: Danh từ biến đổi nguyên âm (a -> ä) và thêm -er.

En näsa

Cái mũi. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

Ett ben

Cái chân/Xương. Nhóm 5: Danh từ 'ett' kết thúc bằng phụ âm, giữ nguyên ở số nhiều.

En axel

Cái vai. Nhóm 2: Danh từ đuôi -el lược bỏ nguyên âm 'e' trước khi thêm -ar.

En kind

Cái má. Nhóm 3: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -er.

Antal som övat:

408

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page