top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Ett ansikte

Khuôn mặt. Nhóm 4: Danh từ 'ett' kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

En mun

Cái miệng. Nhóm 2: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -ar (gấp đôi phụ âm n).

Ett öga

Con mắt. Nhóm 4 (đặc biệt): Danh từ 'ett' kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

En mage

Cái bụng. Nhóm 2: Danh từ 'en' kết thúc bằng -e đổi thành -ar.

En näsa

Cái mũi. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

En tå

Ngón chân. Nhóm 3: Danh từ kết thúc bằng nguyên âm (khác -a) thêm -r.

En rygg

Cái lưng. Nhóm 2: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -ar.

En hand

Bàn tay. Nhóm 3: Danh từ biến đổi nguyên âm (a -> ä) và thêm -er.

En arm

Cánh tay. Nhóm 2: Danh từ 'en' một âm tiết kết thúc bằng phụ âm thêm -ar.

Ett knä

Đầu gối. Nhóm 4: Danh từ 'ett' kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

Antal som övat:

383

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page