Grammatik
Antal: 10
0
0

En jacka
Áo khoác. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

En sko
Chiếc giày. Nhóm 3: Danh từ kết thúc bằng nguyên âm (khác -a) thêm -r.

Ett bälte
Thắt lưng. Nhóm 4: Danh từ 'ett' kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

Ett ur
Đồng hồ. Nhóm 5: Danh từ 'ett' kết thúc bằng phụ âm, giữ nguyên ở số nhiều.

En blus
Áo sơ mi nữ (blouse). Nhóm 2: Danh từ 'en' một âm tiết kết thúc bằng phụ âm.

En skjorta
Áo sơ mi. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

En mössa
Mũ len. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

En handske
Găng tay. Nhóm 2: Danh từ kết thúc bằng -e đổi thành -ar.

En väska
Túi xách. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

Ett armband
Vòng tay. Nhóm 5: Danh từ 'ett' kết thúc bằng phụ âm, giữ nguyên.
Antal som övat:
433
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.