Grammatik
Antal: 10
0
0

En handske
Găng tay. Nhóm 2: Danh từ kết thúc bằng -e đổi thành -ar.

Ett halsband
Vòng cổ. Nhóm 5: Danh từ 'ett' kết thúc bằng phụ âm, giữ nguyên.

En klänning
Váy liền thân. Nhóm 2: Danh từ có hậu tố -ing luôn thêm -ar.

En strumpa
Chiếc tất. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

En kavaj
Áo vest/Blazer. Nhóm 3: Từ mượn có trọng âm cuối thêm -er.

En keps
Mũ lưỡi trai. Nhóm 2: Danh từ mượn nhưng chia theo nhóm -ar.

Ett ur
Đồng hồ. Nhóm 5: Danh từ 'ett' kết thúc bằng phụ âm, giữ nguyên ở số nhiều.

En skjorta
Áo sơ mi. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

En väska
Túi xách. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

En slips
Cà vạt. Nhóm 2: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -ar.
Antal som övat:
850
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.