Grammatik
Antal: 10
0
0

En kavaj
Áo vest/Blazer. Nhóm 3: Từ mượn có trọng âm cuối thêm -er.

En keps
Mũ lưỡi trai. Nhóm 2: Danh từ mượn nhưng chia theo nhóm -ar.

Ett halsband
Vòng cổ. Nhóm 5: Danh từ 'ett' kết thúc bằng phụ âm, giữ nguyên.

En stövel
Chiếc ủng/Bốt. Nhóm 2: Danh từ đuôi -el, -er, -en thường lược bỏ nguyên âm trước khi thêm -ar.

En slips
Cà vạt. Nhóm 2: Danh từ 'en' một âm tiết thêm -ar.

En färg
Màu sắc. Nhóm 3: Danh từ 'en' có trọng âm ở cuối thường thêm -er.

Ett bälte
Thắt lưng. Nhóm 4: Danh từ 'ett' kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

En mössa
Mũ len. Nhóm 1: Danh từ 'en' kết thúc bằng -a đổi thành -or.

En klänning
Váy liền thân. Nhóm 2: Danh từ có hậu tố -ing luôn thêm -ar.

Ett armband
Vòng tay. Nhóm 5: Danh từ 'ett' kết thúc bằng phụ âm, giữ nguyên.
Antal som övat:
398
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.