top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Man ritade på stenar. ______ berättar historier.

'Hällristningarna' (các hình khắc đá) dùng xác định số nhiều.

Folk bodde i sten. Arkeologer hittar ______.

'Stenåldersbyar' (làng thời đồ đá) dùng không xác định số nhiều.

Fabriker byggdes överallt. ______ ändrade allt.

'Industrirevolutionen' (cuộc cách mạng công nghiệp) dùng xác định số ít.

Europa hade många kungar. Det fanns många ______.

'Kungadömen' (vương quốc) dùng không xác định số nhiều (ett).

Sverige var mäktigt förr. Det var en ______.

'Stormaktstid' (thời kỳ đại cường quốc) dùng không xác định số ít sau 'en'.

Man hittar gamla stenar. Det är viktiga ______.

'Fornlämningar' (di tích cổ) dùng không xác định số nhiều.

Hela världen stred. ______ slutade 1945.

'Världskriget' (cuộc chiến tranh thế giới) dùng xác định số ít.

Många flyttade till USA. ______ var svår.

'Utvandrartiden' (thời kỳ di cư) dùng xác định số ít.

Vi måste bevara gamla saker. Vi har många ______.

'Kulturarv' (di sản văn hóa) là danh từ ett, số nhiều không xác định không đổi.

Vi besöker ett museum. ______ är nyrenoverat.

'Nationalmuseet' (bảo tàng quốc gia) dùng xác định số ít (bất quy tắc: museum -> museet).

Antal som övat:

326

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page