top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Björnen går i ide. ______ päls är tjock.

'Björnens' là dạng sở hữu của danh từ xác định 'björnen' (con gấu).

Hästen behöver skydd för hoven. Smeden gör en ______.

'Hästsko' (móng ngựa) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số ít sau 'en'.

Hunden sover ute i trädgården. Den har en ______.

'Hundkoja' (chuồng chó) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số ít sau 'en'.

Vi går vilse bland träden. ______ är mörk och djup.

'Granskogen' (rừng vân sam/rừng thông) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng xác định số ít.

Katten är hungrig. Vi måste köpa ______.

'Kattmat' (thức ăn cho mèo) là danh từ ghép không đếm được/số ít. Dùng dạng không xác định.

Vi älskar alla djur. Vi är stora ______.

'Djurvänner' (những người yêu động vật) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số nhiều.

Vargen ylar mot månen. ______ ljud är högt.

'Vargens' là dạng sở hữu của danh từ xác định 'vargen' (con sói).

Vi går promenad i skogen. ______ är fridfullt.

'Naturreservatet' (khu bảo tồn thiên nhiên) là danh từ ghép giống 'ett'. Dùng dạng xác định số ít.

Tigern jagar sitt byte. ______ ränder syns tydligt.

'Tigerns' là dạng sở hữu của danh từ xác định 'tigern' (con hổ).

Lejonet sover. ______ man är stor och mörk.

'Lejonets' là dạng sở hữu của danh từ xác định 'lejonet' (con sư tử).

Antal som övat:

495

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page