Grammatik
Antal: 10
0
0

Min man har en pappa. Han är min ______.
'Svärfar' (bố chồng/vợ) ghép từ 'svär' (quan hệ hôn nhân) + 'far'.

Vi har en fest för hela släkten. ______ börjar klockan sju.
'Släktträff' (cuộc họp mặt gia đình) ghép từ 'släkt' + 'träff'. Dùng dạng xác định số ít 'Släktträffen'.

Min dotter har en son. Han är mitt ______.
'Dotterson' (cháu ngoại trai) ghép từ 'dotter' + 'son'.

Min fru har en syster. ______ bil är röd.
'Fruns' (của người vợ đó) là dạng sở hữu của danh từ xác định 'frun'.

Min bror är gift. Hans fru är min ______.
'Svägerska' (chị em dâu/vợ của anh em) là một danh từ chỉ quan hệ họ hàng phức hợp.

Pappa har en cykel. ______ färg är blå.
'Pappas' (của bố) là dạng sở hữu của danh từ 'pappa'.

Vi går på en fest med familjen. ______ är rolig.
'Familjefest' (tiệc gia đình) ghép từ 'familje' + 'fest'. Dùng xác định 'Familjefesten' khi nhắc lại.

Min syster har en dotter. Hon är mitt ______.
'Syskonbarn' (cháu - con của anh chị em) ghép từ 'syskon' + 'barn'.

Min pappa har en ny fru. Hon är min ______.
'Styvmamma' (mẹ kế) là danh từ ghép từ 'styv' (kế/bí danh) + 'mamma'.

Vi köper en vagn till bebisen. ______ är blå.
'Barnvagn' (xe đẩy trẻ em) ghép từ 'barn' + 'vagn'. Dùng xác định 'Barnvagnen' để chỉ chiếc xe đó.
Antal som övat:
795
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.