top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Mina barn har egna barn. Jag älskar mina ______.

'Barnbarn' (cháu nội/ngoại) là danh từ ghép từ 'barn' + 'barn'. Dùng dạng không xác định số nhiều sau 'mina'.

Hon har en syster och en bror. De är hennes ______.

'Syskon' (anh chị em) là danh từ 'ett' dùng để chỉ chung cả anh và em.

Barnen sover i sitt rum. ______ är gult.

'Barnrum' (phòng trẻ em) ghép từ 'barn' + 'rum'. Vì là danh từ 'ett' nên dạng xác định là 'Barnrummet'.

Jag har två barnbarn. ______ leker i trädgården.

'Barnbarnen' là dạng xác định số nhiều của 'barnbarn'. Ngữ cảnh nhắc lại hai đứa cháu đã biết.

Min bror är gift. Hans fru är min ______.

'Svägerska' (chị em dâu/vợ của anh em) là một danh từ chỉ quan hệ họ hàng phức hợp.

Vi köper en vagn till bebisen. ______ är blå.

'Barnvagn' (xe đẩy trẻ em) ghép từ 'barn' + 'vagn'. Dùng xác định 'Barnvagnen' để chỉ chiếc xe đó.

Vi går på en fest med familjen. ______ är rolig.

'Familjefest' (tiệc gia đình) ghép từ 'familje' + 'fest'. Dùng xác định 'Familjefesten' khi nhắc lại.

Min fru har en syster. ______ bil är röd.

'Fruns' (của người vợ đó) là dạng sở hữu của danh từ xác định 'frun'.

Han bor i en stad. Det är hans ______.

'Hemstad' (quê quán/thành phố quê hương) ghép từ 'hem' + 'stad'.

Min pappa har en ny fru. Hon är min ______.

'Styvmamma' (mẹ kế) là danh từ ghép từ 'styv' (kế/bí danh) + 'mamma'.

Antal som övat:

900

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page