Grammatik
Antal: 10
0
0

Lägg äpplena i en korg. ______ är gjord av trä.
Korgen' là dạng xác định của 'en korg' (cái giỏ), dùng trong ngữ cảnh đã biết.

Vad är bestämd form singular av 'en vara'?
Danh từ 'en' kết thúc bằng '-a' (hàng hóa) thêm '-n' ở dạng xác định số ít.

Fråga en expedit. ______ hjälper dig gärna.
Expediten' (nhân viên bán hàng) là dạng xác định để chỉ người cụ thể trong cửa hàng.

Vad är bestämd form singular av 'en rea'?
Rea' (đợt giảm giá) là danh từ 'en', thêm hậu tố '-n' để xác định.

Vad är bestämd form singular av 'en kund'?
Kund' (khách hàng) là danh từ 'en', thêm hậu tố '-en' ở dạng xác định số ít.

Han har en sedel. ______ är på hundra kronor.
Danh từ 'en' kết thúc bằng '-el' thường lược bớt 'e' thành '-n' (sedeln).

Vad är bestämd form singular av 'en butik'?
Butik' là danh từ 'en', dạng xác định số ít thêm hậu tố '-en'.

Jag letar efter en affär. ______ ligger där borta.
Khi nhắc lại 'en affär' lần thứ hai, ta dùng dạng xác định 'Affären'.

Det finns ett provrum där. ______ är ledigt.
Provrum' là danh từ 'ett', khi thêm '-et' cần gấp đôi phụ âm 'm' thành 'Provrummet'.

Vad är bestämd form singular av 'en kassa'?
Danh từ 'en' kết thúc bằng '-a', dạng xác định số ít thêm hậu tố '-n'.
Antal som övat:
408
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.