Grammatik
Antal: 10
0
0

Han har en sedel. ______ är på hundra kronor.
Danh từ 'en' kết thúc bằng '-el' thường lược bớt 'e' thành '-n' (sedeln).

Det finns ett provrum där. ______ är ledigt.
Provrum' là danh từ 'ett', khi thêm '-et' cần gấp đôi phụ âm 'm' thành 'Provrummet'.

Vad är bestämd form singular av 'ett pris'?
Pris' là danh từ 'ett', dạng xác định số ít thêm hậu tố '-et'.

Vad är bestämd form singular av 'en kund'?
Kund' (khách hàng) là danh từ 'en', thêm hậu tố '-en' ở dạng xác định số ít.

Jag letar efter en storlek. ______ finns inte här.
Khi nói về kích cỡ cụ thể đang tìm, ta dùng dạng xác định 'Storleken'.

Vad är bestämd form singular av 'en kassa'?
Danh từ 'en' kết thúc bằng '-a', dạng xác định số ít thêm hậu tố '-n'.

Lägg äpplena i en korg. ______ är gjord av trä.
Korgen' là dạng xác định của 'en korg' (cái giỏ), dùng trong ngữ cảnh đã biết.

Fråga en expedit. ______ hjälper dig gärna.
Expediten' (nhân viên bán hàng) là dạng xác định để chỉ người cụ thể trong cửa hàng.

Vad är bestämd form singular av 'en kö'?
Danh từ 'en' kết thúc bằng nguyên âm (hàng đợi) thêm hậu tố '-n' để xác định.

Vad är bestämd form singular av 'ett erbjudande'?
Erbjudande' (ưu đãi) là danh từ 'ett' kết thúc bằng '-e', thêm '-t' để xác định.
Antal som övat:
372
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.