Grammatik
Antal: 10
0
0

Vad är bestämd form singular av 'en hand'?
Danh từ 'en' kết thúc bằng phụ âm, dạng xác định số ít thêm hậu tố '-en'.

Han har en axel. ______ är bred.
Danh từ 'en' kết thúc bằng '-el' thường lược 'e' khi thêm '-n' thành 'axeln'.

Vad är bestämd form singular av 'en arm'?
Với danh từ 'en', ta thêm hậu tố '-en' để tạo dạng xác định số ít.

Vad är bestämd form singular av 'en näsa'?
Danh từ 'en' kết thúc bằng '-a', dạng xác định số ít thêm hậu tố '-n'.

Han har en hals. ______ är lång.
Khi đối tượng đã được xác định, ta dùng dạng xác định 'Halsen'.

Vad är bestämd form singular av 'en fot'?
'Fot' là danh từ 'en', thêm '-en' để tạo thành dạng xác định số ít.

Vad är bestämd form singular av 'ett ben'?
Danh từ 'ett' khi ở dạng xác định số ít sẽ thêm hậu tố '-et'.

Sträck ut en tunga. ______ är röd.
'Tungan' (cái lưỡi) là dạng xác định của danh từ 'en tunga' kết thúc bằng '-a'.

Min mage gör ont. ______ är mjuk.
'Magen' (cái bụng) là dạng xác định số ít của danh từ 'en mage'.

Titta på ett ansikte. ______ är vackert.
'Ansiktet' (khuôn mặt) là dạng xác định của danh từ 'ett ansikte'.
Antal som övat:
373
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.