top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Du gjorde bra. Det är ______ goda resultat.

'Resultat' (kết quả) là danh từ giống 'ett'. Đại từ sở hữu 'ditt' dùng cho 'ett'.

Vi tittar ut. De stora ______ ser allt.

Sau 'De stora' (xác định số nhiều), cần danh từ 'teleskop' (kính thiên văn) ở dạng xác định số nhiều 'teleskopen'.

Vi går vidare. ______ nya fas börjar.

'Nästa' (kế tiếp) luôn đi với tính từ xác định (đuôi -a) och danh từ NGUYÊN THỂ (fas).

Det är mörkt. Det ______ ljuset hjälper.

'Ljuset' (ánh sáng) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'svaga'.

Den ryms i handen. Det är en ______ satellit.

'Satellit' là danh từ giống 'en'. Tính từ bất quy tắc 'liten' dùng cho không xác định số ít.

Vi byter inte. ______ gamla metod används.

'Samma' (cùng một) luôn đi với tính từ xác định (đuôi -a) och danh từ NGUYÊN THỂ (metod).

Den är smart. Det är en liten ______.

Sau 'en liten' (không xác định số ít), cần danh từ 'uppfinning' (phát minh) ở dạng cơ bản.

De är små. Vi ser många små ______.

Sau 'många små' (số nhiều), cần danh từ 'partikel' (hạt) ở dạng số nhiều không xác định 'partiklar'.

Du hittade det. Det är din unika ______.

Sau 'din unika' (sở hữu + tính từ xác định), danh từ 'upptäckt' (khám phá) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.

Kemin är svår. De ______ ämnena blandas.

'Ämnena' (các chất) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'farliga'.

Antal som övat:

507

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page