top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Den ryms i handen. Det är en ______ satellit.

'Satellit' là danh từ giống 'en'. Tính từ bất quy tắc 'liten' dùng cho không xác định số ít.

Det är mörkt. Det ______ ljuset hjälper.

'Ljuset' (ánh sáng) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'svaga'.

Vi söker. De ______ spåren syns.

'Spåren' (dấu vết) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'tydliga'.

De är farliga. De små ______ sprids.

Sau 'De små' (xác định số nhiều), cần danh từ 'bakterier' (vi khuẩn) ở dạng xác định số nhiều 'bakterierna'.

Allt finns där. ______ stora universum växer.

'Universum' (vũ trụ) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Den är smart. Det är en liten ______.

Sau 'en liten' (không xác định số ít), cần danh từ 'uppfinning' (phát minh) ở dạng cơ bản.

Vi andas. Den ______ atmosfären skyddar.

'Atmosfären' (bầu khí quyển) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'tunna'.

Vi hittade det. Det gamla ______ är unikt.

Sau 'Det gamla' (xác định), cần danh từ 'fynd' (phát hiện) ở dạng xác định số ít 'fyndet'.

Jag jobbar här. Det är ______ laboratorium.

'Laboratorium' (phòng thí nghiệm) là danh từ giống 'ett'. Đại từ sở hữu 'mitt' dùng cho 'ett'.

De är små. Vi ser många små ______.

Sau 'många små' (số nhiều), cần danh từ 'partikel' (hạt) ở dạng số nhiều không xác định 'partiklar'.

Antal som övat:

472

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page