Grammatik
Antal: 10
0
0

Jag hör dig. Din ______ röst är fin.
Sau sở hữu cách 'Din', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'ljusa'.

De röstar. ______ röstberättigade medborgarna köar.
'Medborgarna' (công dân) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Fyll i dem. ______ nya blanketterna är svåra.
'Blanketterna' (các mẫu đơn) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Ta medicinen. Det är ______ liten dos.
'Dos' (liều lượng) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Vi förstår inte. De duktiga ______ översätter.
Sau 'de duktiga' (xác định số nhiều), cần danh từ 'tolkarna' (người phiên dịch) ở dạng xác định số nhiều.

Staten betalar. Det är ______ viktiga skattepengar.
'Skattepengar' (tiền thuế) là danh từ số nhiều. 'Många' (nhiều) là lượng từ phù hợp cho số nhiều không xác định.

Vi bor här. ______ lilla kommunen är bra.
'Kommunen' (xã/đô thị) là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Den kör fort. Den ______ ambulansen tjuter.
'Ambulansen' (xe cứu thương) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'snabba'.

Rösta rätt. ______ svåra val är viktigt.
'Samma' (cùng một) luôn đi với tính từ xác định (đuôi -a) và danh từ NGUYÊN THỂ (val).

Vi är sjuka. Det ______ sjukhuset är stort.
'Sjukhuset' (bệnh viện) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'lokala'.
Antal som övat:
578
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.