top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Den kör fort. Den ______ ambulansen tjuter.

'Ambulansen' (xe cứu thương) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'snabba'.

De smittar. De ______ sjukdomarna sprids.

'Sjukdomarna' (dịch bệnh/bệnh tật) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'farliga'.

Vi bor här. ______ lilla kommunen är bra.

'Kommunen' (xã/đô thị) là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Den är privat. Det är ______ hemliga journal.

'Journal' (bệnh án) là danh từ giống 'en'. Đại từ sở hữu 'min' dùng cho 'en'. Danh từ giữ nguyên thể sau sở hữu cách.

Kom igen. ______ trevliga besök blir snart.

'Nästa' (kế tiếp) luôn đi với tính từ xác định (đuôi -a) và danh từ NGUYÊN THỂ (besök).

Vi är sjuka. Det ______ sjukhuset är stort.

'Sjukhuset' (bệnh viện) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'lokala'.

Banken ringer. Samma ______ lån gäller än.

Sau 'Samma', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'dyra'.

Breven ska iväg. Vi har ______ frimärken.

'Frimärken' (tem thư) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'fina'.

Hämta medicinen. Nästa ______ recept skickas.

Sau 'Nästa', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'elektroniska'.

Jag hör dig. Din ______ röst är fin.

Sau sở hữu cách 'Din', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'ljusa'.

Antal som övat:

328

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page