Grammatik
Antal: 10
0
0

Vi är vänner. Det är en ______ vänskap.
'Vänskap' (tình bạn) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'lång'.

Hon vann tävlingen. Det är Annas ______ lycka.
Sau sở hữu cách 'Annas', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'stora'.

Han sover oroligt. ______ konstiga drömmarna kommer.
'Drömmarna' (những giấc mơ) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Hon skrattar. ______ stora glädjen syns.
'Glädjen' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Vi hörde det. Det ______ skrattet var högt.
'Skrattet' (tiếng cười) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'höga'.

Inget har löst sig. Det är samma gamla ______.
Sau 'samma gamla' (Samma + tính từ xác định), danh từ 'kris' (khủng hoảng) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.

De bråkar. Den ______ konflikten är svår.
'Konflikten' (cuộc xung đột) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'långa'.

Han är konstig. Han har många ______ beteenden.
'Beteenden' (hành vi) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'märkliga'.

Du älskar henne. Din stora ______ är vacker.
Sau 'din stora' (sở hữu + tính từ xác định), danh từ 'kärlek' (tình yêu) phải ở dạng NGUYÊN THỂ (không xác định).

Han vågar allt. Han har ett ______ mod.
'Mod' (lòng dũng cảm) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'stort'.
Antal som övat:
466
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.