Grammatik
Antal: 10
0
0

Jag packar. Det är ______ tunga resväska.
'Resväska' là danh từ giống 'en'. Đại từ sở hữu 'min' dùng cho 'en'. Danh từ giữ nguyên thể sau sở hữu cách.

Vi reste. Vi såg ett nytt ______.
Sau 'ett nytt' (không xác định số ít), cần danh từ 'land' (đất nước) ở dạng cơ bản.

Vi växlade. Det är utländsk ______.
Sau 'utländsk' (tính từ gốc), cần danh từ 'valuta' (tiền tệ) ở dạng cơ bản.

Jag bär den. Det är en tung ______.
Sau 'en tung' (không xác định số ít), cần danh từ 'ryggsäck' (ba lô) ở dạng cơ bản.

Vi talar. Det ______ språket är svårt.
'Språket' (ngôn ngữ) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'nya'.

Vi sover. Det är ett litet ______.
Sau 'ett litet' (không xác định số ít), cần danh từ 'hotellrum' (phòng khách sạn) ở dạng cơ bản.

Båten stannar. Det är ______ liten ö.
'Ö' (hòn đảo) là danh từ gi ống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

De går runt. ______ glada turisterna fotar.
'Turisterna' (du khách) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Jag ler. Jag har många ______ minnen.
'Minnen' (kỷ niệm) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'fina'.

Vi planerar. Nästa långa ______ blir bra.
Sau 'Nästa långa' (Nästa + tính từ xác định), danh từ 'semester' (kỳ nghỉ) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.
Antal som övat:
367
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.