Grammatik
Antal: 10
0
0

Vi är sena. ______ snabba flyget väntar.
'Flyget' (chuyến bay) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Jag packar. Det är ______ tunga resväska.
'Resväska' là danh từ giống 'en'. Đại từ sở hữu 'min' dùng cho 'en'. Danh từ giữ nguyên thể sau sở hữu cách.

Vi ska åka. ______ dyra biljetterna är köpta.
'Biljetterna' (vé) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Jag ansöker. Det är ett ______ visum.
'Visum' (thị thực) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'dyrt'.

Vi lär oss. Det är en ______ kultur.
'Kultur' (văn hóa) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng hiện tại phân từ 'spännande' (thú vị) không đổi.

Vi växlade. Det är utländsk ______.
Sau 'utländsk' (tính từ gốc), cần danh từ 'valuta' (tiền tệ) ở dạng cơ bản.

Vi väntar. Den ______ tullen kollar oss.
'Tullen' (hải quan) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'stränga'.

Vi går där. Det ______ torget är känt.
'Torget' (quảng trường) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'stora'.

Vi planerar. Nästa långa ______ blir bra.
Sau 'Nästa långa' (Nästa + tính từ xác định), danh từ 'semester' (kỳ nghỉ) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.

De hälsar. Det är trevliga ______.
Sau 'trevliga' (số nhiều), cần danh từ 'invånare' (cư dân) ở dạng số nhiều không xác định (giữ nguyên dạng).
Antal som övat:
650
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.