Grammatik
Antal: 10
0
0

Titta här. Det fina ______ är på dig.
Sau 'det fina' (xác định), cần danh từ 'fotot' (bức ảnh) ở dạng xác định số ít.

Han sköt. Det var ett ______ mål.
'Mål' (bàn thắng) là danh từ giống 'ett'. Tính từ thêm 't' thành 'snyggt'.

Vi går i skogen. Vi har ______ vandringskängor.
'Vandringskängor' (giày leo núi) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'tunga'.

Vi måste läsa dem. De ______ spelreglerna är svåra.
'Spelreglerna' (luật chơi) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'nya'.

Han spelar bra. ______ gamla gitarren låter fint.
'Gitarren' (cây đàn ghi-ta) là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

De rör sig till musik. Det är en vacker ______.
Sau 'en vacker' (không xác định số ít), cần danh từ 'dans' (điệu nhảy) ở dạng cơ bản.

Hon rider. Det är Annas ______ hobby.
Sau sở hữu cách 'Annas', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'nya'.

Hon springer fort. Det är en hård ______.
Sau 'en hård' (không xác định số ít), cần danh từ 'tävling' (cuộc thi) ở dạng cơ bản.

Jag läser. Det är en ______ bok.
'Bok' (cuốn sách) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'tjock'.

Matchen spelas där. Den ______ fotbollsplanen är grön.
'Fotbollsplanen' (sân bóng đá) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'stora'.
Antal som övat:
733
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.