Grammatik
Antal: 10
0
0

Det är mycket fuktigt. Det är en ______ luft.
'Luft' (không khí) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'tung'.

Solen går ner. ______ röda solen är fin.
'Solen' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Titta på himlen. Det är ______ stort moln.
'Moln' (đám mây) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'stort' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Det snöar i norr. ______ vita snöflingorna faller.
'Snöflingorna' (những bông tuyết) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Det blixtrar. De ______ blixtarna syns.
'Blixtarna' (tia chớp) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'ljusa'.

Det kommer lite regn. Det är ______ liten skur.
'Skur' (cơn mưa rào) là danh từ giống 'en'. Dùng 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Sommaren är här. Vi har ______ dagar.
'Dagar' là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'soliga'.

Dimman ligger tät. Den ______ dimman är vit.
'Dimman' (sương mù) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'tjocka'.

Det blåser upp. Det är en stark ______.
Sau 'en stark' (không xác định số ít), cần danh từ 'storm' (bão) ở dạng cơ bản.

Det är halt ute. Halka är Sveriges ______ problem.
Sau sở hữu cách 'Sveriges', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'stora'.
Antal som övat:
313
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.