Grammatik
Antal: 10
0
0

Tåget är fullt. De trötta ______ sover.
Sau 'de trötta' (xác định số nhiều), danh từ 'passagerare' (hành khách) phải ở dạng xác định số nhiều 'passagerarna'.

Den är inte stor. Det är ______ liten moped.
'Moped' (xe máy) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Vi ska packa. Var är ______ tunga resväska?
'Resväska' (va-li) là danh từ giống 'en'. Đại từ sở hữu 'din' dùng cho 'en'.

De kör till flyget. Det är flera sena ______.
Sau 'flera sena' (số nhiều), cần danh từ 'flygbussar' (xe buýt sân bay) ở dạng số nhiều không xác định.

Hon cyklar. Det är Annas ______ hjälm.
Sau sở hữu cách 'Annas', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'fina'.

Vi åker kollektivt. Det är ______ blå spårvagn.
'Spårvagn' (xe điện) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Vi går vilse. Den ______ kartan är trasig.
'Kartan' (bản đồ) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'gamla'.

Vi promenerar. Den ______ gatan är mysig.
'Gatan' (con phố) là xác định giống 'en'. Tính từ 'liten' chuyển thành 'lilla' trong dạng xác định.

Han kör bra. Han är din duktiga ______.
Sau 'din duktiga' (sở hữu + tính từ), danh từ 'chaufför' (tài xế) thường ở dạng không xác định.

Vi checkar in. Det ______ bagaget vägs.
'Bagaget' (hành lý) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'tunga'.
Antal som övat:
425
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.