Grammatik
Antal: 10
0
0

Jag läser den. Här är min nya ______.
Sau 'min nya' (sở hữu + tính từ), danh từ 'tidtabell' (lịch trình) thường ở dạng không xác định.

Vi ser vatten. De ______ broarna är vackra.
'Broarna' (những cây cầu) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'höga'.

Han kör bra. Han är din duktiga ______.
Sau 'din duktiga' (sở hữu + tính từ), danh từ 'chaufför' (tài xế) thường ở dạng không xác định.

Den åker på havet. Den stora ______ tutar.
Sau 'den stora' (xác định), danh từ 'färja' (phà) phải ở dạng xác định số ít 'färjan'.

Vi ska på bio. Jag köper många ______ biljetter.
'Biljetter' (vé) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'billiga'.

Vi checkar in. Det ______ bagaget vägs.
'Bagaget' (hành lý) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'tunga'.

Jag kör den. Det är min ______ bil.
Sau sở hữu cách 'min', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'röda'.

Vi väntar. Det finns två långa ______.
Sau 'två långa' (số nhiều), cần danh từ 'perronger' (sân ga) ở dạng số nhiều không xác định.

Hon cyklar. Det är Annas ______ hjälm.
Sau sở hữu cách 'Annas', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'fina'.

Den ligger i hamnen. ______ vita båten är min.
'Båten' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.
Antal som övat:
669
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.