Grammatik
Antal: 10
0
0

Vi ser vatten. De ______ broarna är vackra.
'Broarna' (những cây cầu) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'höga'.

Jag läser den. Här är min nya ______.
Sau 'min nya' (sở hữu + tính từ), danh từ 'tidtabell' (lịch trình) thường ở dạng không xác định.

Det lyser rött. Det röda ______ stoppar oss.
Sau 'det röda' (xác định), danh từ 'trafikljus' (đèn giao thông) phải ở dạng xác định số ít 'trafikljuset'.

Vi står på perrongen. ______ snabba tåget kommer.
'Tåget' là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Vi går vilse. Den ______ kartan är trasig.
'Kartan' (bản đồ) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'gamla'.

Vi väntar. Det finns två långa ______.
Sau 'två långa' (số nhiều), cần danh từ 'perronger' (sân ga) ở dạng số nhiều không xác định.

Den ligger i hamnen. ______ vita båten är min.
'Båten' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Vi checkar in. Det ______ bagaget vägs.
'Bagaget' (hành lý) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'tunga'.

Vi promenerar. Den ______ gatan är mysig.
'Gatan' (con phố) là xác định giống 'en'. Tính từ 'liten' chuyển thành 'lilla' trong dạng xác định.

Han kör bra. Han är din duktiga ______.
Sau 'din duktiga' (sở hữu + tính từ), danh từ 'chaufför' (tài xế) thường ở dạng không xác định.
Antal som övat:
625
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.