top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Kön är lång. Jag går till en annan ______.

Sau 'en annan' (không xác định số ít), cần danh từ 'kassa' (quầy thu ngân) ở dạng cơ bản.

De är dyra. Det är ______ märken.

'Märken' (thương hiệu) là danh từ số nhiều (ett-ord). Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'kända'.

Det är tryggt. Den långa ______ gäller än.

Sau 'den långa' (xác định), cần danh từ 'garanti' (bảo hành) ở dạng xác định số ít 'garantin'.

Jag har inga pengar. Min ______ plånbok är tom.

Sau sở hữu cách 'Min', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'gamla'.

Jag vill prova den. Den lediga ______ är där.

Sau 'den lediga' (xác định), cần danh từ 'provhytt' (buồng thử đồ) ở dạng xác định số ít 'provhytten'.

Det är billigt idag. Vi har många ______.

Sau 'många' (nhiều), cần danh từ 'extrapriser' (giá khuyến mãi) ở dạng số nhiều không xác định.

Det ligger på lagret. ______ sista lagret är tomt.

'Lagret' (kho hàng) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Jag ska betala. Jag har en ______ sedel.

'Sedel' (tờ tiền) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'trasig'.

Han jobbar här. ______ trevliga expediten hjälper till.

'Expediten' (nhân viên bán hàng) là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Vi åker upp. De långa ______ rör sig.

Sau 'de långa' (xác định số nhiều), cần danh từ 'rulltrappa' (thang cuốn) ở dạng xác định số nhiều 'rulltrapporna'.

Antal som övat:

378

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page