Grammatik
Antal: 10
0
0

Det är rea. Det är ______ låga priser.
'Priser' (giá cả) là danh từ số nhiều. 'Flera' (nhiều) là lượng từ phù hợp.

Jag ska betala. Jag har en ______ sedel.
'Sedel' (tờ tiền) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'trasig'.

Jag har betalat. Det är ______ gammalt kvitto.
'Kvitto' (hóa đơn) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'gammalt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Han jobbar här. ______ trevliga expediten hjälper till.
'Expediten' (nhân viên bán hàng) là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Vi står och väntar. ______ långa köerna rör sig inte.
'Köerna' (những hàng người) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De' đứng trước tính từ.

De blänker. De ______ mynten är gamla.
'Mynten' (đồng xu) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'silvriga'.

Det är billigt. Det är ett ______ köp.
'Köp' (việc mua sắm) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'bra' không đổi ở dạng 'ett'.

Titta på prislappen. Det är ______ liten rabatt.
'Rabatt' (giảm giá) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Det är min tur. Det är min ______ korg.
Sau sở hữu cách 'min', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'fulla'.

Titta på skylten. De röda ______ syns väl.
Sau 'de röda' (xác định số nhiều), cần danh từ 'prislapp' (nhãn giá) ở dạng xác định số nhiều 'prislapparna'.
Antal som övat:
408
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.