top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Den är vacker. Det är ______ liten fjäril.

'Fjäril' (bướm) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Det ryter. Det är ______ farligt lejon.

'Lejon' (sư tử) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'farligt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Det andas. Det är ett levande ______.

Sau 'ett levande' (không xác định số ít), cần danh từ 'djur' (động vật) ở dạng cơ bản.

Vi hjälper till. Vi är goda ______.

Sau 'goda' (số nhiều), cần danh từ 'djurvänner' (người yêu động vật) ở dạng số nhiều không xác định.

Det är kallt ute. De små ______ äter.

Sau 'de små' (xác định số nhiều), danh từ 'vinterfågel' (chim mùa đông) phải ở dạng xác định số nhiều 'vinterfåglarna'.

Det rullar sig. ______ smutsiga svinet trivs.

'Svinet' (con lợn) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Katten är hungrig. Här är en skål ______.

Sau 'en skål', cần danh từ 'kattmat' (thức ăn mèo) ở dạng không xác định (danh từ không đếm được).

Ullen är mjuk. Det är ______ snällt får.

'Får' (con cừu) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'snällt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

De flyttar nu. ______ små fåglarna flyger.

'Fåglarna' (chim) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De' đứng trước tính từ.

Vi ser den på zoo. Den ______ tigern är stor.

'Tigern' là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'randiga'.

Antal som övat:

321

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page