Grammatik
Antal: 10
0
0

Jag gillar honom. Det är ______ trogen hund.
'Hund' (con chó) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Det andas. Det är ett levande ______.
Sau 'ett levande' (không xác định số ít), cần danh từ 'djur' (động vật) ở dạng cơ bản.

Mjölken kommer därifrån. Den bruna ______ idisslar.
Sau 'den bruna' (xác định), danh từ 'ko' (con bò) phải ở dạng xác định số ít 'kon'.

Katten är hungrig. Här är en skål ______.
Sau 'en skål', cần danh từ 'kattmat' (thức ăn mèo) ở dạng không xác định (danh từ không đếm được).

Det rullar sig. ______ smutsiga svinet trivs.
'Svinet' (con lợn) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

De flyttar nu. ______ små fåglarna flyger.
'Fåglarna' (chim) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De' đứng trước tính từ.

Äggen ligger där. Det är ett ______ fågelbo.
'Fågelbo' (tổ chim) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'runt'.

De krälar i gräset. Det är många ______ ormar.
'Ormar' (rắn) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'långa'.

Hunden sover. Den lilla ______ är varm.
Sau 'den lilla' (xác định), danh từ 'hundkoja' (chuồng chó) phải ở dạng xác định số ít 'hundkojan'.

Den är vacker. Det är ______ liten fjäril.
'Fjäril' (bướm) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.
Antal som övat:
290
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.