top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Löven faller. Det är ______ höstar.

'Höstar' (mùa thu) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'regniga'.

Kalendern är full. ______ röda dagarna är helgdagar.

'Dagarna' (các ngày) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De' đứng trước tính từ.

Året är slut. Det har varit ______ långt år.

'År' (năm) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'långt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Klockan tickar. Det har gått ______ sekunder.

'Sekunder' (giây) là danh từ số nhiều. 'Två' (hai) là từ chỉ số lượng phù hợp.

Nu är det tyst. Det ______ ögonblicket är kort.

'Ögonblicket' (khoảnh khắc) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'sista'.

Det är varmt. Det är flera fina ______.

Sau 'flera fina' (số nhiều), cần danh từ 'månader' (tháng) ở dạng số nhiều không xác định.

Solen går ner. Det är ______ sen kväll.

'Kväll' (buổi tối) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Vi jobbar hårt. Den ______ vardagen är stressig.

'Vardagen' (ngày thường) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'gråa'.

Vi är lediga. Det är en lång ______.

Sau 'en lång' (không xác định số ít), cần danh từ 'helg' (cuối tuần) ở dạng cơ bản.

Blommorna slår ut. Det är ______ vårar.

'Vårar' (mùa xuân) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'gröna'.

Antal som övat:

602

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page