top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Vi bokade det. Det är ett ______ datum.

'Datum' (ngày tháng) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'bestämt'.

Löven faller. Det är ______ höstar.

'Höstar' (mùa thu) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'regniga'.

Solen går ner. Det är ______ sen kväll.

'Kväll' (buổi tối) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Vi jobbar hårt. Den ______ vardagen är stressig.

'Vardagen' (ngày thường) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'gråa'.

Vi sover. Det är ______ helt dygn.

'Dygn' (ngày đêm/24h) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'helt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Solen skiner. Det är en ______ sommar.

'Sommar' (mùa hè) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'varm'.

Kalendern är full. ______ röda dagarna är helgdagar.

'Dagarna' (các ngày) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De' đứng trước tính từ.

Vi har semester. Det är ______ lediga veckor.

'Veckor' (tuần) là danh từ số nhiều. 'Flera' (nhiều) là lượng từ phù hợp.

Vi vaknar tidigt. Den ______ morgonen är ljus.

'Morgonen' (buổi sáng) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'tidiga'.

Vi vilar nu. Vi tar en kort ______.

Sau 'en kort' (không xác định số ít), cần danh từ 'paus' (sự tạm nghỉ) ở dạng cơ bản.

Antal som övat:

543

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page