top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Det hände snabbt. Det var ett ______ slut.

'Slut' (kết thúc) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'plötsligt'.

Löven faller. Det är ______ höstar.

'Höstar' (mùa thu) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'regniga'.

Vi har semester. Det är ______ lediga veckor.

'Veckor' (tuần) là danh từ số nhiều. 'Flera' (nhiều) là lượng từ phù hợp.

Vi minns det. Den gamla ______ är borta.

Sau 'den gamla' (xác định), cần danh từ 'dåtid' (quá khứ) ở dạng xác định số ít 'dåtiden'.

Det är sport på TV. De långa ______ börjar.

Sau 'de långa' (xác định), cần danh từ 'säsong' (mùa giải) ở dạng xác định số nhiều 'säsongerna'.

Nu är det tyst. Det ______ ögonblicket är kort.

'Ögonblicket' (khoảnh khắc) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'sista'.

Klockan tickar. Det har gått ______ sekunder.

'Sekunder' (giây) là danh từ số nhiều. 'Två' (hai) là từ chỉ số lượng phù hợp.

Det är kallt. Det är en ______ vinter.

'Vinter' (mùa đông) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'kall'.

Det är varmt. Det är flera fina ______.

Sau 'flera fina' (số nhiều), cần danh từ 'månader' (tháng) ở dạng số nhiều không xác định.

Solen går ner. Det är ______ sen kväll.

'Kväll' (buổi tối) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Antal som övat:

313

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page