top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Hon använder läppstift. De är två röda ______.

Sau 'två röda' (số nhiều), cần danh từ 'läpp' (môi) ở dạng số nhiều không xác định 'läppar'.

Hon tittar på mig. ______ blå ögonen glittrar.

'Ögonen' (đôi mắt) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De' đứng trước tính từ.

Han slog sig. Det är ett stort ______.

Sau 'ett stort', cần danh từ 'blåmärke' (vết bầm) ở dạng cơ bản.

Han hälsar på mig. Han har en ______ hand.

'Hand' (bàn tay) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'varm'.

Hon ler mot mig. Det är ______ vackert ansikte.

'Ansikte' (khuôn mặt) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'vackert' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Kjolen passar inte. Hon har en smal ______.

Sau 'en smal', cần danh từ 'midja' (eo) ở dạng cơ bản.

Han sparkar bollen. Det är ett ______ ben.

'Ben' (chân) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'snabbt'.

Han klipper sig. Han har ______ kort hår.

'Hår' (tóc) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'kort' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Han hör dåligt. Det är ett ______ öra.

'Öra' (tai) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'rött'.

Han tänker så det knakar. ______ kloka huvudet arbetar.

'Huvudet' (cái đầu) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Antal som övat:

423

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page