Grammatik
Antal: 10
0
0

De ligger på bordet. De ______ grönsakerna är färska.
'Grönsakerna' (rau củ) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'gröna'.

Det ser gott ut. Det är ______ grönt äpple.
'Äpple' (táo) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'grönt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Jag är hungrig. Jag tar ______ gul banan.
'Banan' (chuối) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Koppen står där. Det svarta ______ är kallt.
Sau 'det svarta' (xác định), cần danh từ 'kaffe' (cà phê) ở dạng xác định số ít 'kaffet'.

Jag lagar mat. Jag behöver ______ liten lök.
'Lök' (hành tây) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Frukten är mjuk. Det är ______ saftigt päron.
'Päron' (lê) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'saftigt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Grönsaken ligger där. ______ långa gurkan är min.
'Gurkan' (quả dưa chuột) là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ 'Den' trước tính từ.

Hönan värper. Det är ett ______ ägg.
'Ägg' (trứng) là danh từ giống 'ett'. Tính từ thêm 't' thành 'vitt'.

Vi är hungriga. Vi gör två goda ______.
Sau 'två goda' (số nhiều), cần danh từ 'mackor' (bánh mì kẹp) ở dạng số nhiều không xác định.

De växer i jorden. Vi kokar många ______.
Sau 'många' (nhiều), cần danh từ 'potatisar' (khoai tây) ở dạng số nhiều không xác định.
Antal som övat:
329
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.