Grammatik
Antal: 10
0
0

Jag tappade den. Det är ______ liten nyckel.
'Nyckel' (chìa khóa) là danh từ giống 'en'. Dùng 'en' đi với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Vattnet rinner. Den ______ kranen droppar.
'Kranen' là xác định giống 'en'. Tính từ đứng sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'trasiga'.

Vi går inne utan skor. Det är ett ______ golv.
'Golv' (sàn nhà) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'kallt'.

Rummet är grönt. ______ gröna väggarna är fina.
'Väggarna' (những bức tường) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ 'De' cho số nhiều xác định.

Vi äter middag. Det är ______ stort bord.
'Bord' (cái bàn) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'stort' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Tiden går. Det är en ______ klocka.
'Klocka' (đồng hồ) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'rund'.

Maten är kall. Det är ett bra ______.
Sau 'ett bra' (không xác định số ít), cần danh từ 'kylskåp' (tủ lạnh) ở dạng cơ bản.

Det är mörkt ute. Vi tänder ______ nya lampor.
'Lampor' là danh từ số nhiều. 'Flera' (nhiều) là lượng từ phù hợp cho số nhiều.

Vi lagar mycket mat. Vi har ______ spisar.
'Spisar' (bếp lò) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'nya'.

Pappa vilar. Han sitter i en skön ______.
Sau 'en skön' (không xác định số ít), cần danh từ 'fåtölj' (ghế bành) ở dạng cơ bản.
Antal som övat:
658
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.