Grammatik
Antal: 10
0
0

Hon är modell. Hon är en ______ dotter.
'Dotter' là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ để nguyên dạng 'vacker'.

Vi har fest. Det kommer ______ glada kusiner.
'Kusiner' là danh từ số nhiều. 'Flera' (nhiều) là lượng từ dùng cho số nhiều.

De skojar alltid. De är två roliga ______.
Sau 'två roliga' (số nhiều), danh từ 'svåger' đổi sang số nhiều không xác định 'svågrar'.

De fyller 20 år. De är två ______ systrar.
'Systrar' là số nhiều. Tính từ ở dạng so sánh hơn 'äldre' (lớn tuổi hơn) không đổi theo số nhiều.

De lyfter tungt. Det är många ______ bröder.
'Bröder' là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'starka'.

De har varit gifta länge. Hon är en kär ______.
'Maka' (vợ) là danh từ giống 'en'. Sau 'en kär', dùng dạng không xác định số ít.

Vi har roligt. Det är de ______ svägerskorna.
'Svägerskorna' là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' luôn kết thúc bằng 'a' -> 'trevliga'.

Hon hjälper oss ofta. Hon är ______ snäll svärmor.
'Svärmor' (mẹ vợ/chồng) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en'.

Han är minst. ______ yngsta syskonet sover.
'Syskonet' là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

De ser likadana ut. Det är ______ olika tvillingar.
'Tvillingar' là số nhiều của 'tvilling'. Dùng số đếm 'två' (hai) phù hợp với ngữ cảnh số nhiều.
Antal som övat:
1521
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.