top of page
Grammatik
Antal: 10
0
0

Reform
Cải cách (Reform) là từ En.

Säkerhetsrådet
Hội đồng Bảo an (dạng xác định). Từ gốc 'råd' (hội đồng) mang giống Ett.

Bistånd
Viện trợ. Từ ghép kết thúc bằng 'stånd' mang giống Ett.

Världsfred
Hòa bình thế giới. Từ ghép k ết thúc bằng 'fred' mang giống En.

Handel
Thương mại (Handel) là từ En.

Klimatavtal
Thỏa thuận khí hậu. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'avtal'.

Suveränitet
Chủ quyền. Các danh từ kết thúc bằng đuôi -tet luôn là En.

Hot
Mối đe dọa (Hot) là từ Ett.

Land
Quốc gia (Land) là một từ Ett cơ bản.

Säkerhet
An ninh. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -het luôn là En.
Antal som övat:
407
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.
bottom of page