Grammatik
Antal: 10
0
0

Chef
Sếp / Trưởng phòng (Chef). Từ chỉ người luôn dùng En.

Ekonomi
Kinh tế. Từ có trọng âm cuối kết thúc bằng -i thường là En.

Varumärket
Thương hiệu (dạng xác định). Từ gốc 'märke' mang giống Ett.

Arbetslöshet
Sự thất nghiệp. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -het luôn là En.

Priset
Giá cả (dạng xác định). Từ gốc 'pris' mang giống Ett.

Fackförbund
Công đoàn. Từ ghép kết thúc bằng 'förbund' mang giống Ett.

Aktie
Cổ phiếu (Aktie) là từ En.

Krav
Yêu cầu (Krav) là từ Ett.

Firma
Công ty / Hãng (Firma). Các danh từ kết thúc bằng -a hầu hết là En.

Investeringskapital
Vốn đầu tư. Từ ghép kết thúc bằng 'kapital' mang giống Ett.
Antal som övat:
666
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.