top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Ansiktsuttryck

Biểu cảm. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'uttryck' (sự thể hiện).

Rädsla

Nỗi sợ hãi (Rädsla). Các danh từ kết thúc bằng -a hầu hết là En.

Tacksamhet

Lòng biết ơn. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -het luôn là En.

Mod

Sự can đảm (Mod). Một số danh từ trừu tượng ngắn gọn là Ett.

Behov

Nhu cầu (Behov). Từ có tiền tố be- thường là Ett.

Stolthet

Sự tự hào. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -het luôn là En.

Egenskap

Đặc điểm. Hầu hết danh từ kết thúc bằng đuôi -skap là En.

Kris

Cuộc khủng hoảng (Kris) là từ En.

Vänskap

Tình bạn (Vänskap). Hầu hết danh từ kết thúc bằng đuôi -skap là En.

Anställningsintervju

Phỏng vấn. Từ ghép kết thúc bằng 'intervju' mang giống En.

Antal som övat:

462

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page