Grammatik
Antal: 10
0
0

Bonde
Nông dân (Bonde). Từ chỉ người luôn dùng En.

Chef
Quản lý (Chef). Từ chỉ người luôn dùng En.

Rörmokare
Thợ sửa ống nước (Rörmokare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.

Ingenjör
Kỹ sư (Ingenjör). Hậu tố -ör chỉ nghề nghiệp luôn là En.

Chaufför
Tài xế (Chaufför). Hậu tố -ör chỉ nghề nghiệp luôn là En.

Forskare
Nhà nghiên cứu (Forskare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.

Brandman
Lính cứu hỏa. Các từ ghép với 'man' (người đàn ông/người) luôn là En.

Sångare
Ca sĩ (Sångare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.

Veterinär
Bác sĩ thú y (Veterinär). Các từ nghề nghiệp kết thúc bằng đuôi -är luôn là En.

Kassör
Nhân viên thu ngân (Kassör). Hậu tố -ör chỉ nghề nghiệp luôn là En.
Antal som övat:
365
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.