Grammatik
Antal: 10
0
0

Diplomat
Nhà ngoại giao (Diplomat). Từ chỉ người luôn dùng En.

Kirurg
Bác sĩ phẫu thuật (Kirurg). Từ chỉ người luôn dùng En.

Servitör
Bồi bàn (Servitör). Hậu tố -ör chỉ nghề nghiệp luôn là En.

Fiskare
Ngư dân (Fiskare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.

Domare
Thẩm phán/Trọng tài (Domare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.

Frisör
Thợ cắt tóc (Frisör). Các từ chỉ nghề nghiệp kết thúc bằng đuôi -ör luôn l à En.

Bonde
Nông dân (Bonde). Từ chỉ người luôn dùng En.

Sångare
Ca sĩ (Sångare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.

Pilot
Phi công (Pilot). Từ chỉ người luôn dùng En.

Svetsare
Thợ hàn (Svetsare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.
Antal som övat:
783
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.