top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Katt

Con mèo (Katt) là từ En cơ bản.

Svan

Hầu hết các con vật đều mang giống En.

Kråka

Các danh từ kết thúc bằng -a (Kråka) hầu hết là En.

Mus

Hầu hết các con vật đều mang giống En.

Panda

Các danh từ kết thúc bằng -a (Panda) hầu hết là En.

Ko

Hầu hết các con vật trong tiếng Thụy Điển đều mang giống En.

Orm

Hầu hết các con vật đều mang giống En.

Räv

Hầu hết các con vật đều mang giống En.

Lejon

Ngoại lệ phổ biến: Sư tử (Lejon) là từ Ett.

Fågel

Con chim (Fågel) là từ En.

Antal som övat:

643

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page