top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Elbil laddas 6 timmar. Start 08:00.

8:00 cộng 6 tiếng là 14:00. Xe điện sạc đầy đúng 2 giờ chiều.

Återvinningsstation paus 15m. Start 1045

10:45 cộng 15 phút là 11:00. Trạm tái chế nghỉ xong lúc đúng 11 giờ.

Papper samlas 30 min. Börjar 15:30. Klar

15:30 cộng 30 phút là 16:00. Thu gom giấy xong đúng 4 giờ.

Kl. 10:45. Utmaning antas kvart _ elva.

10:45 điền i. Thách thức được chấp nhận lúc 10:45.

Kl. 08:05. Strategi ändras fem ___ åtta

8:05 điền över. Chiến lược thay đổi lúc 8:05.

Policy skrivs 3 timmar. Start 13:00.

13:00 cộng 3 tiếng là 16:00. Viết chính sách xong đúng 4 giờ.

Uppvärmning mäts 45 min. Start 13:00.

13:00 cộng 45 phút là 13:45 (kvart i två). Đo sự nóng lên xong lúc 1:45.

Artmångfald studeras 2 tim. Start 10:00

10:00 cộng 2 tiếng là 12:00. Nghiên cứu đa dạng sinh học xong đúng 12 giờ.

Kl. 16:30. Vår process slutar ___ fem.

4:30 điền halv. Quá trình của chúng ta kết thúc lúc 4:30.

Kl. 15:00. Naturresurs sparas tre ___.

15:00 điền prick. Tài nguyên thiên nhiên được tiết kiệm đúng 3 giờ.

Antal som övat:

156

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page