Grammatik
Antal: 10
0
0

Ett hot mot skogen kl. 09:30
9:30 là halv tio. Một mối đe dọa với khu rừng lúc 9:30.

Kl. 15:20. Rapport läses tjugo ___ tre.
3:20 điền över. Báo cáo được đọc lúc 3:20.

Kl. 12:50. Koldioxid minskar tio _ ett.
12:50 điền i. Khí CO2 giảm lúc 12:50.

Kl. 08:55. Klimatmål nås fem ___ nio.
8:55 điền i. Mục tiêu khí hậu đạt được lúc 8:55.

Utsläpp mäts i 2 timmar. Start 08:30.
8:30 cộng 2 tiếng là 10:30. Đo lượng khí thải xong lúc 10:30.

Kl. 17:15. En åtgärd tas kvart ___ fem.
5:15 điền över. Một biện pháp được thực hiện lúc 5:15.

Uppvärmning mäts 45 min. Start 13:00.
13:00 cộng 45 phút là 13:45 (kvart i två). Đo sự nóng lên xong lúc 1:45.

Individ agerar 20 minuter. Start 11:40.
11:40 cộng 20 phút là 12:00. Cá nhân hành động xong đúng 12 giờ.

Analys tar 60 minuter. Slut 16:00. Start
16:00 trừ 1 tiếng là 15:00. Phân tích bắt đầu đúng 3 giờ.

Batteri laddas 2 timmar. Start 20:00.
20:00 cộng 2 tiếng là 22:00. Pin sạc xong đúng 10 giờ tối.
Antal som övat:
202
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.